| phạt trượng | đt. Trừng-trị bằng cách bắt nằm xuống đánh bằng gậy: Phạt trượng là một hình-phạt hồi xưa |
| phạt trượng | tt. Phạt đánh bằng trượng. |
| phạt trượng | Bị phạt phải đánh bằng trượng. |
| Quan phụ trách và người dười quyền nếu không tuân lệnh này [35a] thì tùy tội nặng nhẹ , mà xử giáng cấp , phạt trượng , chặt chân , hay chém đầu. |
Ngày 17 , ra lệnh chỉ rằng , từ sau ngày chiếu thư ban ra , nếu quân hay dân có dâng thư nói việc gì thì phải theo đúng niên hiệu , quốc hiệu , đô hiệu như trong chiếu thư , ai trái thế thì phải xử phạt trượng hay biếm chức ; những giấy tờ , văn khế , khoán ước về mua bán , đổi chác , vay mượn mà không theo đúng như trong chiếu thư thì sẽ không có giá trị. |
* Từ tham khảo:
- chảy dẻo
- chảy máu mắt
- chảy máu sáu quan, chảy mủ đủ chục
- chảy máu vàng
- chảy như nước
- chảy như thác