| oan nghiệp | dt. Nghiệp-báo từ kiếp trước gây ra: Còn nhiều oan-nghiệp. |
| oan nghiệp | - Nh. oan trái. |
| oan nghiệp | - Tiền oan, nghiệp chớng, có ý nói có oan thù và tội lỗi từ thời trước để lại |
| oan nghiệp | dt (H. nghiệp: duyên nợ từ kiếp trước) Nỗi oan từ kiếp trước để lại, theo quan niệm mê tín: Cũng là oan nghiêp chi đây, sa cơ mới đến thế này chẳng dưng (K). |
| oan nghiệp | dt. (tên) Nghiệp báo do từ kiếp trước gây ra: Bị nhiều oan-nghiệp. |
| oan nghiệp | .- Nh. Oan trái. |
| oan nghiệp | Nghiệp-báo tai-hại do kiếp trước mà thành ra: Cũng là oan-nghiệp chi đây. |
| Vợ nó đẹp thế mà nó vẫn chơi bời thế ! Con Tuyết đẻ non , ốm như thế , mà thằng chồng đêm nào cũng đi như thế , con Tuyết chết mất ! Tiền oan nghiệp chướng gì đây ! Sự thường ! Một đứa sinh trưởng ở nơi bần hàn , không cha , không mẹ , mà lại đào được mỏ thì chỉ còn cách chơi bời lêu lổng. |
| Đó là tiền oan nghiệp chướng mà chàng phải gánh lấy. |
* Từ tham khảo:
- bảng nhãn
- bảng quy cách
- bảng số
- bảng thử hình
- bảng tuần hoàn các nguyên tố
- bảng vàng