| nhuệ mẫn | tt. X. Mẫn-nhuệ. |
| nhuệ mẫn | tt. Nói về trí óc hiểu thấu tinh-tường và mau lẹ. |
| nhuệ mẫn | Nói về cái trí hiểu thấu và nhanh: Trí khôn nhuệ-mẫn. |
| nhuệ mẫnthực hiện Nhuệ Mẫn thực hiện. |
| Trao đổi với ĐTCK , chủ tịch HĐQT một NHTM cũng thừa nhận , tốc độ tăng trưởng tín dụng tại ngân hàng tăng mạnh là điều ông thấy rất quan ngại nên giai đoạn cuối năm thậm chí đã buộc phải kiềm chế cho vay ra Nnhuệ mẫn. |
* Từ tham khảo:
- loạc choạc
- loạch xoạch
- loai choai
- loai ngoai
- loai nhoai
- loài