| nguôi nguôi | tt. Hơi nguôi, bớt thiết-tha, bớt hờn-giỗi...: Đành lòng nàng cũng sẽ nguôi-nguôi dần (K). |
| nguôi nguôi | - Hơi nguôi: Cơn giận đã nguôi nguôi. |
| nguôi nguôi | đgt Hơi nguội đi; Giảm dần đi: Thấy lời quyết đoán hẳn hoi, đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần (K). |
| nguôi nguôi | Hơi nguôi: Đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần (Ng.Du) |
| nguôi nguôi | .- Hơi nguôi: Cơn giận đã nguôi nguôi. |
| nguôi nguôi | Hơi nguôi: Đành lòng nàng cũng sẽ nguôi-nguôi dần (K). |
| Rồi dần dần ngày đêm vui đạo Phật , lòng cũng nguôi nguôi. |
| Nỗi ấm ức đã làm cho em nguôi nguôi thì Hương lại chủ động ra đây tìm em. |
| Nỗi ấm ức đã làm cho em nguôi nguôi thì Hương lại chủ động ra đây tìm em. |
Ngần ngừ một lát , Hồng Hoa lại cất giọng rụt rè : Anh giận em hả? Nhìn đôi mắt lo âu đến sắp khóc của nó , tôi cảm thấnguôi nguôi^i được đôi chút , bèn đáp : Ừ. |
Nghe vậy , Út Nhí mới chịu nguôi nguôi. |
| Tiểu thư đừng mãi trách tôi ! Tiểu thư đã nguôi nguôi đôi phần : Không , không khi nào tôi căm ghét , oán trách cô. |
* Từ tham khảo:
- thân-cựu
- thân-chi
- thân-dân
- thân-đẳng
- thân-lập
- thân-lập-thư