| ngơ ngẩn | tt. X. Ngẩn-ngơ. |
| ngơ ngẩn | - Nh. Ngẩn ngơ. |
| ngơ ngẩn | tt, trgt Thờ thẫn như mất hồn: Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu (cd). |
| ngơ ngẩn | tt. Nht. Ngẩn-ngơ: Khiến người ngồi đó mà ngơ-ngẩn sầu (Ng.Du) |
| ngơ ngẩn | tt. Lẩn-thẩn, quá khờ. |
| ngơ ngẩn | .- Nh. Ngẩn ngơ. |
| ngơ ngẩn | Cũng nghĩa như ngẩn-ngơ. |
| Mấy đứa trẻ con xúm quanh nàng nngơ ngẩnnhìn nàng như một vật rất kỳ lạ. |
| Thằng Quý ngơ ngẩn trông theo , vẻ thèm tiếc. |
Chàng đứng ngơ ngẩn nhìn theo hút một chiếc xe chạy ở xa , trên xe có một người mặc một chiếc áo màu hoàng yến. |
| Nàng thấy tôi vào , không biết tại sao đứng dậy , tấm áo dịu dàng , mắt hoa ngơ ngẩn mà nhìn tôi : nàng nhìn tôi rồi lại nhìn quần áo , tôi mới sực nhớ ra mình ăn mặc như người thợ , cái tinh hoa ẩn vào trong sao lại cảm được nàng , làm sao nàng nhìn tôi mà lại hình như biết là tôi được. |
| Nàng đột nhiên hỏi : Cậu vào đây muốn hỏi ai ? Tôi làm ra bộ ngơ ngẩn mà nói : Thưa cô , tôi làm ở trên đồi , xuống nhờ cô bát nước mưa uống đỡ khát. |
| Lúc nàng bế con ở trên xe xuống hai con mắt ngơ ngẩn đưa nhìn khắp hết người làng , trông nàng có cái vẻ thần tiên : nàng có vẻ cảm động quá ứa nước mắt mà khóc , người làng cũng nhiều người khóc theo. |
* Từ tham khảo:
- nung đúc
- nung mủ
- nung nảy
- nung nấu
- nung núc
- nùng vị hủ trường