| ngọt ngọt | bt. X. Ngòn-ngọt và Ngon ngót. |
| ngọt ngọt | tt. Hơi ngọt (đọc là ngòn-ngọt) |
| ngọt ngọt | Thường nói là ngòn-ngọt. Hơi ngọt. |
| Cốm nhai thiếu âm ấm mùi gừng , vắng chua chua ngọt ngọt vị thơm ngào đường , sao ra được Cốm? Em bắt suy nghĩ em tìm cách cứu xoong đường. |
| Đặc biệt , món nước chấm chua cay , nngọt ngọtđược pha theo phương pháp bí truyền khiến người ăn lưu luyến mãi. |
| Chồng khen con thích mực sốt me chua ngọt , giòn sần sật Vị chua chua nngọt ngọtcủa nước sốt me , thêm chút cay nhẹ của ớt , gừng thực sự tạo nên sức hấp dẫn cho món mực này. |
| Thay cho giọng ca êm êm nngọt ngọtthì anh sao giọng anh này cứ khàn khàn như là cho thêm chất gì vậy. |
| Món ăn có hương vị tương tự như các món nộm , có vị chua chua nngọt ngọt, thịt bò mềm nhưng vẫn giữ được vị dai và có sự hòa quyện hương thơm của hành cũng như vị béo của lạc rang. |
* Từ tham khảo:
- khí khiếp
- khí khổng
- khí lâm
- khí lí tưởng
- khí lị
- khi loa