| nghi kỵ | đt. Nghi-ngờ ganh-ghét: Anh em mà nghi-kỵ nhau thì không làm gì được. |
| nghi kỵ | - Ngờ vực. |
| nghi kỵ | .- Ngờ vực. |
| nghi kỵ | Ngờ vực, ghen-ghét: Nghi-kỵ những kẻ công-thần. |
| Cái giọng giả dối của cánh bạn chơi bời , nàng nhận thấy trái ngược hẳn với giọng thành thật , không một chút nghi kỵ của Chương. |
| Đã ‘năm sáu ngày’ không gặp mặt , nếu Văn có nhớ thì chắc chắn là không phải nhớ mình rồi ! Bao nhiêu nghi kỵ lúc trước giờ đây như sống lại trong lòng Minh. |
| Lòng nghi kỵ đã biến mất , anh em cùng dắt tay nhau vào chùa. |
| Tôi có làm quan lớn , quan bé gì đâu ! Mấy lời như xé cái màn nghi kỵ đương bọc hai chị em Mai. |
| Biết làm sao đây ? Để khỏa lấp những nghi kỵ ông đã gắn làm thân , bắt chuyện với mọi người , gắng nói gắng làm như họ nói họ làm. |
| Những cái liếc mắt âm mưu hoặc nghi kỵ. |
* Từ tham khảo:
- thăm-tin
- thăm hụi
- thăm tay
- thằm-thặp
- thẳm-khơi
- thẳm-lặng