| lời khai | dt. Lời nói hoặc viết ra theo sự thấy biết: Làm (hoặc lập) lời khai // Nh. Lời cung. |
| Chỉ có con sen là khai giống như lời khai của Loan , nghĩa là đúng sự thật. |
Dũng chỉ đăm đăm nhìn Loan ngồi ở giữa hai người sen đầm , dựa lưng vào thành ghế , hai tay xếp vào lòng , thẫn thờ như không để ý đến những lời khai của mọi người lên làm chứng. |
| Giấy chứng của đốc tờ , lời khai sự thực của con sen đúng với lời khai sự thực của bị cáo nhân , đã tỏ ra một cách rõ ràng rằng , những lời khai khác hẳn nhau của gia nhân người thiệt mạng toàn là những lời vu khống vì thù ghét. |
Tất cả mọi người trên chiếu họp đều lặng người vì lời khai của người tù binh. |
| Họ hoàn toàn tin ở lời khai. |
| Chính quyền cũng đã công bố có chứng cứ bằng lời khai và buồng chuối tiêu đã được đem ướm vào cuống , cứ khít như in. |
* Từ tham khảo:
- cập-kỳ
- câu chọ
- câu-kê
- Câu-Tiễn
- cầu-kỳ
- coi như