| lời gièm | dt. Lời kẻ-vạch, nói xấu người nầy với người khác: Chớ nghe lời gièm mà ghét người. |
| Cũng vì chiến công đó , Giản Định nghe lời gièm pha , không theo kế hoạch của Đặng Tất lại giết oan ông. |
| Nay Cao Hậu nghe lời gièm pha , phân biệt đồ dùng Hán , Việt. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Chu Công là người vương thất rất thân , giúp vua nhỏ tuổi còn không tránh khỏi những lời gièm pha phao truyền. |
| Trước không nghe lời bà hoàng hậu Lê thị là vì nghĩa , sau nghe lời gièm của Quý Ly là vì tư tình. |
| Nhưng uy vũ không đủ để đánh lui giặc ngoài1240 , sáng suốt không đủ để phân biệt lời gièm , có một Nguyên Đán mà không biết dùng , lại giao việc nước cho người họ ngoại1241 , khiến xã tắc nhà Trần đi đến sụp đổ , thực là "đằng trước có kẻ siểm nịnh mà không thấy , đàng sau có giặc cướp mà không [25a] hay"1242. |
| Kẻũ ấy cũng chưa lấy gì làm hỏng lắm , chỉ vì vua tin lời gièm mà vội giết Tất thôi. |
* Từ tham khảo:
- hoành-nho
- hoành-phong
- hoành-bình
- hoành-đạc
- hoành-môn
- hoành-thạch