| mẹ đẻ | dt. C/g. Mẹ ruột, người đàn-bà sinh mình ra: Không còn chút da mẹ đẻ. |
| mẹ đẻ | Tiếng gọi người đàn-bà có con mới sinh, đại-ý cũng như tiếng mẹ cu, mẹ đĩ. |
| Khi về nhà chồng , mấy lần bị mẹ chồng đánh chửi thậm tệ , mấy lần bỏ trốn về nhà bố mẹ đẻ. |
| Trước kia , nàng hứa với nàng cố sống trong sự phục tùng , coi bố mẹ chồng như bố mẹ đẻ mà chưa chi nàng đã tìm cách trêu chọc. |
Loan biết là bà Phán nghi cho mình khuân của về nhà bố mẹ đẻ , nhưng vờ như không biết : Thưa me , con đã biên mấy chữ để lại cho nhà con. |
| Loan lẩm bẩm : mẹ đẻ đuổi về , mẹ chồng cũng bắt về , muốn thoát thân một lúc không xong. |
| Tôi xin đọc một câu của Thị Loan viết trong đó : " Em sẽ sống như mọi người khác , em sẽ cố thuần thục , lấy gia đình chồng làm gia đình mình , coi bố mẹ chồng như bố mẹ đẻ , biết đâu em không thấy được hạnh phúc ở chỗ đó ". |
| Nàng xem thư chỉ khóc rồi có khi nào nhớ chồng , lên tít trên đỉnh đồi cao mà đứng trông , có khi về nhà bố mẹ đẻ ra ngồi quay tơ ngoài sân , tưởng tượng đến lúc gặp gỡ , người thư sinh từ mấy năm về trước ; những lúc ấy thời nàng lại đẹp lên bội phần , ai cũng thương mà ai cũng yêu , trong làng nhiều người rắp ranh bắn sẻ : một ông giáo có quen ông tú , goá vợ đã lâu cũng đem bụng yêu nàng , cho mỗi sang hỏi. |
* Từ tham khảo:
- ngỗng
- ngỗng
- ngỗng ông lại lễ ông
- ngỗng ông lại tết ông
- ngỗng sư tử
- ngỗng trời