| màng sương | dt. Lớp sương dày che không thấy phía trước: Xóm nhà vẫn trước mắt, nhưng trời còn sớm qúa nên bị bức màng sương che khuất. // (R) Màng mỏng trong con mắt đau: Mắt đau có màng sương. |
| màng sương | dt. Sương toả mỏng như một lớp màng: Màng sương bao trùm cây lá. |
| màng sương | Giọt sương đọng trên mạng nhện ở ngọn cỏ hay ở lá cây: Màng sương trên ngọn cỏ. Nghĩa rộng: màng mỏng ở trong con mắt đau: Mắt đau có màng sương. |
Ai bảo chị con tôi là con traỉ Mẹ Tóc Ngắn đột nhiên phì cười , màng sương mù trước mắt tan biến đâu mất Nó là con gái mà ! Ủa , chị nói gì? Thằng con chị là con gáỉ Dứt khoát là mẹ bạn không tin vào tai mình. |
| Thiết kế sân khấu sáng , đẹp , sang trọng khiến bản làng miền núi Tây Bắc hiện lên trong mắt người xem mơ mmàng sươngkhói , đẹp nao lòng. |
* Từ tham khảo:
- a thần phù
- a thị huyệt
- a tì
- a tì bạt trí
- a tì đàm
- a tì đàm môn