| lợn ỷ | dt. Lợn to, mỏ ngắn, mắt híp, mặt nhiều lằn xếp. |
| lợn ỷ | - Lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp. |
| lợn ỷ | .- Lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp. |
| lợn ỷ | Lợn to, mặt ngắn, mắt híp: Mũi cong như mũi lợn ỷ. |
| Ông béo lắm , nên ở Ninh Giang , những kẻ ghét ông , thường gọi ông là ông chủ " lợn ỷ ". |
* Từ tham khảo:
- có con nhờcon, có của nhờcủa
- có con non việc
- có con phải khổ vì con
- có con tội sống, không con tội chết
- có cỗ dỗ được người
- có công mài sắt có ngày nên kim