| loảng choảng | trt. X. Loảng-xoảng. |
| loảng choảng | - Cg. Loảng xoảng. Tiếng bát đĩa hay đồ kim loại xô vào nhau: Bát đĩa rơi loảng choảng. |
| loảng choảng | dt. Tiếng của kim-thuộc chạm nhau; tiếng của chén bát rơi bể: Gươm giáo đánh nhau loảng-choảng. Chén đĩa rơi choảng-choảng. |
| loảng choảng | .- Cg. Loảng xoảng. Tiếng bát đĩa hay đồ kim loại xô vào nhau: Bát đĩa rơi loảng choảng. |
| loảng choảng | Tiếng vật nọ vật kia xô-xát nhau: Gạch ngói rơi loảng-choảng. |
| Thỉnh thoảng Lãm nghe tiếng bà hỏi lập bập : Các cậu... cần chi rứả Vẫn tiếng sầm saloảng choảnghoảng của sắt thép , nồi xoong. |
| Không chỉ trảm được đầu của người thợ chụp hình xấu số , tấm kính còn xuyên qua ô cửa đằng sau , tạo nên tiếng lloảng choảngvui tai và thêm phần kịch tính. |
* Từ tham khảo:
- nhào đầu
- nhào lăn
- nhào mèo
- nhào ngô
- nhào ngựa
- nhào Quảng-đông