| khao vọng | - Khao dân làng và nộp tiền vọng để dân làng công nhận ngôi thứ mới của mình ở chốn đình trung (cũ). |
| khao vọng | đgt Làm cỗ mời dân làng và nộp tiền theo lệ để được công nhận ngôi thứ mới của mình ở chốn đình trung (cũ): Ngày xưa vì muốn có ngôi thứ trong làng, nhiều người phải bán nhà, bán ruộng để khao vọng. |
| khao vọng | khảo đt. Bày tiệc để ăn mừng được chức, được lên chức. đt. 1. Dùng hình-cụ mà tra kẻ có tội: Nào ai có khảo mà mình lại xưng (Ng.Du) // Khảo của, đánh tra người để cho ra tiền. 2. đt. Đánh: Bị khảo mấy roi. |
| khao vọng | .- Khao dân làng và nộp tiền vọng để dân làng công nhận ngôi thứ mới của mình ở chốn đình trung (cũ). |
| khao vọng | Bầy cỗ bàn mời làng và vọng ngôi thứ: Nhà quê vẫn giữ tục khao vọng. |
| Bắc Ninh có hát quan họ và có biết bao nhiêu miền còn bao nhiêu điệu hát mê ly nữa , như hát cửa đình có mầu sắc tôn giáo , hát nhà trò ở các đám khao vọng , hát ca trù , hát văn , hát xẩm… nhưng khồng hiểu là vì vợ mình thích mà mình cũng thích lây hay tại một lý do nào không biết , tôi thích hát trống quân… không chịu được. |
* Từ tham khảo:
- có lí có tình
- có lớn mà chẳng có khôn
- có lửa mới có khói
- có lưng không có bụng, có bụng không có lưng
- có mang
- có máu có xót