| kỳ cạch | - Tiếng đập hay gõ: Đục gỗ kỳ cạch. |
| kỳ cạch | .- Tiếng đập hay gõ: Đục gỗ kỳ cạch. |
| kỳ cạch | Tiếng đập hay gõ cành-cạch: Đục chạm kỳ-cạch cả đêm. |
| Cả hai thứ đều do thằng cháu con anh cả kỳ cạch đóng cho chú. |
| Còn hôm nay thì rỗi rãi đến kinh khủng Máy thì hỏng , kỳ cạch chữa cả chiều Đến lớp rồi lại được về. |
| Cả hai thứ đều do thằng cháu con anh cả kỳ cạch đóng cho chú. |
Một lần khác , có dịp sống cạnh Tô Hoài trong một chuyến đi công tác , tôi ngạc nhiên nhận thấy : khi lấy kim chỉ ra khâu lại cái khuy áo với khi kỳ cạch chữa bản thảo cho kịp gửi về Hà Nội cũng vẫn cái dáng ông già cặm cụi ấy. |
| Anh vẫn kỳ cạch đánh máy , chiều chiều vẫn tìm ra cái góc khuất nhất trên bãi biển âm thầm nhìn mặt trời lặn và cái ý rất thể tình của anh chủ tịch vẫn chưa được anh một lần suy nghĩ cho hết nhẽ. |
| Ai chân ngắn và từng kkỳ cạchmãi mới leo lên được yên xe SH thì hãy xem luôn đi. |
* Từ tham khảo:
- điện cơ
- điện cực
- điện cực âm
- điện cực dương
- điện dung
- điện đài