| kỳ hào | dt. Người già-cả trong làng: Những bậc kỳ-hào thường được sắp ngồi chiếu trên trong các đình đám. |
| kỳ hào | - Cường hào và địa chủ ở nông thôn thời trước. |
| kỳ hào | dt. Bậc hào-mục già-cả trong làng: Kỳ-hào trong làng. |
| kỳ hào | .- Cường hào và địa chủ ở nông thôn thời trước. |
| kỳ hào | Bậc già cả và bậc đàn anh. |
| Tôi đã làm việc 10 năm cực kkỳ hàohứng tại Viện Lý thuyết hạt nhân ở Đại học Washington , và nay tôi sẵn sàng đón nhận những thách thức mới". |
| Và cũng chính những bài hát đó , tiến sĩ Trần Công Trục đã thêm yêu và bám biển quê hương Với Giai điệu tự hào Tháng 9 Bám biển quê hương , tất cả mọi người được dịp để cùng kể lại câu chuyện của những ca khúc , thời kkỳ hàohùng lịch sử của các lớp cha anh đi trước đã bám biển để sống , bám biển để sinh sôi. |
* Từ tham khảo:
- thảo-phục
- thảo-tịch
- thảo-tự
- thảo-thảo
- thảo-trạch
- thảo-hồi