| kẹp | đt. Cặp và ép mạnh: Cua kẹp, kẹp quần áo phơi, kẹp tay tra-tấn // dt. Vật dùng kẹp: Cái kẹp quần áo, bàn kẹp, khuôn kẹp // Thứ bánh nướng trong khuôn kẹp và khi chín, cuốn tròn lại: Bánh kẹp. |
| kẹp | - I. d. 1. Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn. 2. Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau. II. đg. 1. Cặp lại bằng cái kẹp. 2. Khép chặt lại : Kẹp đùi. - (đph) d. Cặp sách : Mua cái kẹp đựng sách. |
| kẹp | dt (đph) Cặp đựng sách vở: Ngày khai trường, bố mua cho con một cái kẹp. |
| kẹp | dt 1. Đồ dùng gồm hai thanh tre hay hai thanh gỗ để cặp bàn tay tra tấn tội nhân: Trong thời thuộc Pháp, nhiều chiến sĩ cách mạng bị thực dân Pháp dùng kẹp tra tấn. 2. Dụng cụ bằng gỗ hay bằng kim loại dùng để cặp những tờ giấy rời hoặc quần áo: Phơi quần áo phải có kẹp để khỏi bay. đgt 1. Khép chặt lại: Kẹp đùi 2. Dùng cái kẹp để cặp lại: Kẹp mấy tờ hoá đơn. |
| kẹp | dt. Dụng-cụ làm bằng hai miếng gỗ hay hai miếng sắt để cặp vật gì: Người ta cũng dùng kẹp như là một hình-cụ để tra-khảo tội-nhân. |
| kẹp | (bánh) dt. Thứ bánh mỏng ngọt cuốn tròn lại, ăn dòn. |
| kẹp | dt. Dùng hai miếng gỗ hay hai miếng sắt mà cặp lên; cặp lại, kềm lại: Kẹp than bỏ vô lò; cua kẹp tay. // Kẹp đùi lại. Kẹp ngón tay. Kẹp vào khung. |
| kẹp | .- I. d. 1. Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn. 2. Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau. II. đg. 1. Cặp lại bằng cái kẹp. 2. Khép chặt lại: Kẹp đùi. |
| kẹp | (đph).- d. Cặp sách: Mua cái kẹp đựng sách. |
| kẹp | Hình-cụ, làm bằng hai miếng gỗ hay hai thanh tre để kẹp bàn tay: Ngày xưa dùng kẹp mà kẹp tay để tra tội. |
| kẹp | Dùng hai miếng tre hay hai miếng gỗ mà ép một vật gì: Kẹp vỡ xương ngón tay. Nghĩa rộng: Khép lại; ép lại: Kẹp đùi lại. |
| Văn lấy chiếc bánh kẹp đưa tận tay bạn mời : Anh xơi bánh. |
| Bánh kẹp của các cô Nam Thành có tiếng là ngon đấy. |
Cá kẹp mà kẹp rau mưng Ông ăn to miếng , bà trừng mắt lên. |
BK Cá lẹp kẹp với lộc bừng Chồng ăn hơn miếng , vợ trừng mắt lên. |
| Mô thức xã hội mà ông dựng lên ở thung lũng cô lập này , dù lớn dù nhỏ , đúng sai thế nào , nhất định không được bắt chước y guồng máy kềm kẹp và bóc lột dưới kia. |
| Tưởng giải phóng rồi không phải kìm kẹp , ai ngờ. |
* Từ tham khảo:
- chiêm khê mùa úng
- chiêm khô bầu, mùa sầu rơm
- chiêm khô mo, mùa co chân diều
- chiêm khô mùa úng
- chiêm khô mùa thối
- chiêm khê rét lụt