| hồng hà | đd. Tên con sông lớn ở Bắc-bộ Việt-Nam. |
| hồng hà | Tên con sông cái ở Bắc-kỳ. |
| Đây Hồ Gươm , hồng hà , Hồ Tây. |
hồng hà tràn đầy. |
| hồng hà cuốn ngàn nguồn sống , tràn đầy dâng. |
Việt Nam yêu dấu , ngả soi bóng sông hồng hà. |
| hồng hà réo sóng say sưa trông Cha bóng Người mênh mông. |
Ai về Hà Nội , ngược nước hồng hà Buồm giong ba ngọn vui đà nên vui ! BK Ai về Hà Nội , ngược nước Hồng Hà Buồm giăng ba ngọn , vui đà nên vui. |
* Từ tham khảo:
- lòng đau như cắt
- lòng đen
- lòng đỏ
- lòng đường
- lòng gang dạ đá
- lòng gang dạ thép