| hình cụ | dt. Vật dùng trừng phạt người có tội như: cùm, gông, máy chém, trăng, trượng // (R) Vật dùng tra-tấn khi điều-tra như: kềm, kẹp, máy điện, v.v... |
| hình cụ | dt (H. hình: trị kẻ có tội; cụ: đồ dùng) Đồ dùng để tra tấn: Thực dân đã dùng những hình cụ tối dã man để tra tấn các chiến sĩ cách mạng. |
| hình cụ | dt. Đồ dùng để hành-hạ kẻ có tội: Gông cùm ghế điển, roi da đều là hình-cụ. |
| hình cụ | .- Đồ dùng để tra tấn. |
| hình cụ | Đồ dùng để phạt những kẻ có tội: Gông cùm là hình-cụ. |
| ở nhà mình sẽ bàn với anh Tính , tuỳ tình hình cụ thể sẽ làm theo ý của Sài“ ”Tại sao lại tuỳ ạ“ ”Ngộ nhỡ cô ta kiếm được nhà khác thuận lợi hơn thì sao ?“ ”Vâng ! Như thế cũng được. |
| Ngoài ra...” Mọi việc chỉ như thế là xong , không cần biết chuyện ấy chạy vạy vất vả như thế nào , tình hình cụ thể ở nhà ra sao , cần việc gì , Sài chỉ quen viết mấy chữ về là sẽ đầy đủ như thể Tính là thủ kho , chỉ biết xuất , là trưởng phòng hành chính quản trị chỉ biết phục vụ đúng ý thủ trưởng. |
| ở nhà mình sẽ bàn với anh Tính , tuỳ tình hình cụ thể sẽ làm theo ý của Sài" "Tại sao lại tuỳ ạ" "Ngộ nhỡ cô ta kiếm được nhà khác thuận lợi hơn thì saỏ" "Vâng ! Như thế cũng được. |
| Ngoài ra..." Mọi việc chỉ như thế là xong , không cần biết chuyện ấy chạy vạy vất vả như thế nào , tình hình cụ thể ở nhà ra sao , cần việc gì , Sài chỉ quen viết mấy chữ về là sẽ đầy đủ như thể Tính là thủ kho , chỉ biết xuất , là trưởng phòng hành chính quản trị chỉ biết phục vụ đúng ý thủ trưởng. |
| hình cụ đấy ! Hình của cụ trong ngày đi lấy chồng đấy. |
| Chị cũng không có bệnh án vì các bác sỹ nói "gửi bệnh án ra nước ngoài kiểm tra" nhưng gia đình không có tiền tái khám nên cũng không biết tình hhình cụthể ra sao. |
* Từ tham khảo:
- ròm-rõ
- rỏm
- rọm
- rong bao-tử
- rong cọ
- rong hải-tu