| hẹ | dt. (thực): C/g. Cửu-thái, bụi, có củ rời trắng nhỏ, lá mỏng hẹp lối 5 mm., dài lối 25 cm., dùng làm thức ăn, vị hơi cay chua, khí ấm, tính sáp, không độc. |
| hẹ | - d. Cây cùng họ với hành, lá dẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc. Rối như canh hẹ. |
| Hẹ | - Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa |
| hẹ | dt (thực) Cây đơn tử diệp thuộc họ hành tỏi, lá nhỏ có thể dùng để nấu canh hay làm thuốc: Rối như canh hẹ (tng). |
| hẹ | dt. Một thứ hành, lá nhỏ, có mùi khác và ít hăng hơn. |
| hẹ | .- d. Loài cây đơn tử diệp thuộc họ hành tỏi, lá nhỏ và dài, thường dùng để nấu canh, ăn sống, làm thuốc chữa cúm. |
| hẹ | Một thứ hành, lá nhỏ. |
Bà già mặc áo bông chanh Ngồi trong đám hẹ nói hành nàng dâu. |
Bà kia bận áo xanh xanh Ngồi trong đám hẹ nói hành con dâu Bà ơi ! tôi không sợ bà đâu Tôi se sợi chỉ , tôi khâu miệng bà Chừng nào bà chết ra ma Trong chay ngoài hội , hết ba chục đồng Không khóc thì sợ lòng chồng Có khóc cũng chẳng mặn nồng chi đâu. |
BK Bà kia bận áo bông chanh Ngồi trong đám hẹ nói hành con dâu Bà ơi ! Tôi không sợ bà đâu Tôi se sợi chỉ , tôi khâu miệng bà Chừng nào bà chết ra ma Trong chay ngoài hội , hết ba chục đồng Không khóc thì sợ lòng chồng Có khóc cũng chẳng mặn nồng chi đâu. |
Cha mẹ sinh anh là trai Bận ái song khai quần lai há hẹ Nỡ bụng nào bỏ mẹ theo em. |
| Nhân dân tính sớm muộn gì cũng tiêu diệt mấy người , để có thống nhất ! Nghe Sứ nói , tên thiếu tá trố mắt , cười hẹ hẹ : Tiêu diệt tụi tôỉ Chừng nào mới tiêu diệt được tụi tôỉ Hắn vung tay chỉ về phía miệng hang : Cô cứ coi kia , tụi đồng chí của cô trong hang cao lắm thì ngày mai cũng phải bò ra. |
| Chú qua nhà , bác Tư làm bộ day mặt vô tưới bụi hẹ kiểng , tưới hoài , nước chảy ròng ròng tràn ra hàng ba , ngước lên thấy chú Sa đang chỏi chân nhìn : Lâu quá ông anh không vô em uống trà? Bác Tư cười gượng : Tui kẹt quá chú ơi Rồi sợ chú Sa không tin , bác nói thêm Tui đau bao tử. |
* Từ tham khảo:
- cách động
- cách ghi số theo vị trí
- cách li
- cách luật
- cách lưu
- cách mạc