| hoà giải | đt. Giải-hoà, giàn-xếp cho êm: Uỷ-ban hoà-giải; Hoà-giải một cuộc tranh-chấp. |
| hoà giải | đgt (H. hoà: không đánh nhau; giải: gỡ ra) Dàn xếp để hai bên không xung đột nhau nữa: Làm trung gian để hoà giải hai phía. |
| hoà giải | bt. Giải-quyết cho được thoả-thuận, êm-thắm cả đôi bên. // Toà hoà-giải, toà chuyên về việc giàn-xếp hai bên thưa kiện nhau (về các vụ không quan trọng lắm) cho được êm thắm. Uỷ-ban hoà-giải, uỷ-ban lo về việc giảng hoà giữa hai nước đương xung-đột. |
| hoà giải | Dàn hoà hai bên: Người đứng giữa làm cách hoà-giải cho hai bên. |
| Myanmar đang nỗ lực thúc đẩy quá trình hhoà giảidân tộc , duy trì hoà bình để phát triển. |
| Việt Nam đã chứng minh cho thế giới thấy dân tộc Việt Nam đã vượt qua khó khăn và giành thắng lợi như thế nào ; Myanmar cũng đang chứng minh cho thế giới thấy rằng Myanmar đang nỗ lực hhoà giảidân tộc và vươn lên như thế nào. |
| Catalonia có thể bị buộc bầu cử vào đầu năm mới , EU từ chối hhoà giải. |
| Khi tham gia tố tụng , đương sự có các quyền , nghĩa vụ sau đây : e) Tự tháa thuận với nhau về việc giải quyết vụ án ; tham gia hhoà giảido Toà án tiến hành ; Khoản 2 Điều 212 Bộ luật Tố tụng Dân sự quy định việc Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự như sau : 2. |
* Từ tham khảo:
- lỗ trừ lùi
- lỗ vốn
- lố
- lố
- lố
- lố