| hãnh diện | - đg. Hài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài. Bà mẹ hãnh diện có đứa con kháu khỉnh. Hãnh diện với bạn bè. |
| hãnh diện | tt (H. hãnh: hưởng cái không đáng được; diện: mặt) Lên mặt; Làm bộ: Chẳng giỏi giang gì mà lại có vẻ hãnh diện với bà con. |
| hãnh diện | bt. Lên mặt, lấy làm oai: Hãnh-diện vì được đi bên cạnh các ông lớn. |
| hãnh diện | .- Lên mặt với đời: Hãnh diện với bà con. |
| hãnh diện | Lên mặt: Mới mua được cái hàm cửu phẩm đã hãnh-diện với làng. |
| Người mà bà vẫn hãnh diện gọi bằng mấy tiếng rất thân mật " cậu phán nhà tôi " chính là con rể bà. |
| Cậu hhãnh diệnvới mọi người , và cậu vẫn bực tức vì hai tiếng " cậu phán " đã ăn sâu vào óc mọi người và không ai nghĩ đến gọi cậu bằng những tiếng " quan thanh tra ". |
Bà Tuân hhãnh diệnngồi xếp chân bằng tròn chiếm gần hết một góc sập , chung quanh bà ngổn ngang nào khăn mùi soa , ống nhổ , hộp trầu con riêng của bà. |
Mợ phán như muốn chứng tỏ cho mẹ biết rằng mình không khờ dại gì , lấy vẻ kiêu căng , giọng hhãnh diện: Từ ngày về đến nay , bảo sao phải y như một phép. |
| Cũng tại lẽ chàng thấy rằng tiệc thọ nầy mở ra không phải cốt mừng bà nội chàng , mà chỉ cốt để khoe sự giàu sang hãnh diện với mọi người , cho nên tự nhiên chàng thấy ngượng với các bạn và trong lúc mọi người vui vẻ tấp nập , một mình chàng khó chịu vô cùng. |
| Người ta thường lấy điều mình là con quan làm một sự hãnh diện. |
* Từ tham khảo:
- câu
- câu
- câu
- câu
- câu
- câu