| hành trình | dt. Chuyến đi xa: Chàng ơi trẩy sớm hay trưa, Để em gánh gạo tiễn đưa hành-trình (CD) // Đường xa từ nơi nầy đến nơi khác: Hành-trình độ ba ngày. |
| hành trình | - dt (H. trình: đường đi) Đường đi qua trong một chuyến đi dài: Ông ấy đi theo Bác Hồ trong cả cuộc hành trình sang Pháp. |
| hành trình | dt (H. trình: đường đi) Đường đi qua trong một chuyến đi dài: Ông ấy đi theo Bác Hồ trong cả cuộc hành trình sang Pháp. |
| hành trình | dt. Đường đi từ chỗ nầy qua chỗ kia; ngr. sự đi, du-lịch. |
| hành trình | .- Đường đi trong một chuyến đi. |
| hành trình | Đường dài đi từ chỗ nọ đến chỗ kia mất mấy ngày: Hành-trình từ Hà-nội vào Huế ngày trước đi mất 10 ngày. |
Chàng ơi thương thiếp mồ côi Như bèo cạn nước biết trôi đàng nào ! Chàng ơi trẩy sớm hay trưa ? Để em gánh gạo tiễn đưa hành trình Chàng ơi ! trẩy sớm hay trưa ? Để em gánh gạo tiễn đưa hành trình Thương nàng đã đến tháng sinh Ăn ở một mình , trông cậy vào ai ? Rồi khi sinh gái hay trai Sớm khuya mưa nắng lấy ai bạn cùng ! Sinh gái thì em gả chồng Sinh trai lấy vợ , mặc lòng thiếp lo. |
BK Chàng ơi ! trẩy sớm hay trưa ? Để em gánh gạo tiền đưa hành trình Thương nàng đã đến tháng sinh Ăn ở một mình , trông cậy vào ai ? Rồi khi sinh gái hay trai Sớm khuya mưa nắng lấy ai bạn cùng ! Sinh gái thì em gả chồng Sinh trai lấy vợ , mặc lòng thiếp lo. |
| Suốt cuộc hành trình , ông giáo không muốn cho ai biết thân thế của mình. |
| Thiếu Lợi , thiếu những câu pha trò và những chuyện tầm phào của Lợi , cuộc hành trình trở nên nặng trĩu. |
| Người đưa tin ở trong đoàn ngựa thồ chở măng le về xuôi , vì vội chỉ ghé An Thái được một chốc rồi lại tiếp tục hành trình. |
| Thế là vào khoảng đầu canh một đêm đó , chúng tôi lại tiếp tục cuộc hành trình mà tôi chưa biết sẽ về đâu. |
* Từ tham khảo:
- giao hợp
- giao hưởng
- giao hữu
- giao kèo
- giao kết
- giao khoán