| hành tại | dt (H. tại: ở chỗ) Chỗ vua tạm trú ở dọc đường khi đi tuần du (cũ): Tà-bao, hành tại của vua Hàm-nghi (Sơn-tùng). |
| hành tại | dt. Chỗ vua đóng tạm khi xuất-tuần: Hành-cung khác với hành-tại ở chỗ hành-cung là nơi đã có xây cất thành cung-điện rồi và đã ở nơi nhứt định trái lại hành-tại chỉ là nơi bất-định mà vua đóng lại khi xuất tuần. |
| hành tại | .- Chỗ vua tạm trú ở dọc đường khi đi tuần du. |
| hành tại | Nơi vua đóng tạm khi đi tuần-thú. |
| Nghe tin tân quân mới tức vị , nhà thi sĩ từ biệt vợ con , trốn đến nơi hành tại. |
| Khát Chân sai quân giám Lê Khát Khiêm bỏ đầu giặc vào hòm , đi thuyền về báo tin thắng trận ở hành tại Bình Than. |
Vua đi Yên Sinh bái yết các lăng trước , rồi tới hành tại ở hương Đại Lại gọi là cung Bảo Thanh. |
| Không bao lâu bị tan vỡ , chạy về hành tại Nghệ An. |
| Tháng 6 , ngày 16 , Đặng Tất cả phá tên bạn thần Phạm Thế Căng ở cửa biển Nhật Lệ , bắt được Thế Căng và cháu nó là Phạm Đống Cao giải về hành tại giết [10b] đi. |
Mùa hạ , tháng 6 , Trương Phụ và Mộc Thạnh nhà Minh đem quân đánh vào hành tại ở Nghệ An , gặp bọn Nguyễn Súy , Nguyễn Cảnh Dị , Đặng Dung ở Mô Độ. |
* Từ tham khảo:
- phạt
- phạt
- phạt bổng
- phạt đền
- phạt góc
- phạt mộc