| hành sai | đt. Đi việc công (dùng theo lối văn xưa): Được chiếu chỉ đi hành sai. |
| hành sai | Đi sai-phái: Lính lệ đi hành-sai hay vòi tiền. |
| Nhóm cổ đông cho rằng , Nghị quyết 629 và 72 được ban hhành saiquy định vì vi phạm Điều lệ công ty về tỷ lệ bỏ phiếu. |
| Mới đây ông Ngô Văn Ban , Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Nguyên văn bản số 2380 báo cáo UBND tỉnh Thái Nguyên , nêu rõ : Công văn số 04/CĐCS BCH của Chủ tịch Công đoàn Chi cục Thủy lợi không thông qua BCH cơ sở , không báo cáo cấp ủy Chi cục , không có sự đồng ý của Công đoàn cấp trên đã ban hành ; ban hhành saiquy định : gửi nhiều nơi , kể cả các cơ quan không có chức năng giải quyết ; ban hành trong khi Sở và Công đoàn ngành đã nhận được thông tin và đang có hướng giải quyết là không đúng tinh thần Nghị định 09/2017NĐ CP của Chính phủ. |
| Ngoài ra , doanh nghiệp này yêu cầu bồi thường thiệt hại cho người mua nhà và chủ đầu tư do những quyết định hành chính ban hhành saiquy định. |
| Không ít trường hợp viện lý do Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ cho dân nghèo nên người dân không chấp hành án , dẫn đến khi cưỡng chế họ chống đối quyết liệt cho rằng chấp hành viên thi hhành sai. |
| Ngoài ra , doanh nghiệp yêu cầu bồi thường thiệt hại cho người mua nhà và chủ đầu tư , do những quyết định hành chính ban hhành saiquy định. |
| Tại Đà Nẵng , trong những ngày qua , Sở Du lịch đã phối hợp với công an phạt 6 người Trung Quốc hành nghề trái phép , rút giấy phép 24 tháng một đơn vị lữ hhành saiphạm. |
* Từ tham khảo:
- nhái bầu
- nhái bén
- nhái bén nghiến răng, ao cong đầy nước
- nhái chàng
- nhại
- nham