| hành | dt. (thực): Loại củ đỏ nhỏ, lá bộng mốc, phát-hoa hình-đầu tròn có mo, hoa trắng hoặc tím, củ rất thơm, dùng làm gia-vị. |
| hành | đt. Đày, làm khổ, sai-bảo việc không đáng và bắt làm tỉ-mỉ: Hành người ta quá! |
| hành | đt. Đi, đi bộ: Bộ-hành, hàng-hành, lữ-hành, song-hành // Làm: Thi-hành, thực-hành; Học phải hành; Tri hành hợp-nhất. |
| hành | - 1 d. cn. hành ta. Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị. - 2 đg. Làm cho khổ sở. Bị cơn sốt hành suốt đêm. - 3 đg. (kết hợp hạn chế, đi đôi với học). Thực hành (nói tắt). Học đi đôi với hành. |
| hành | dt (thực) Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm, mang nhiều lá vảy mọng nước và úp vào nhau thành một khối gọi là củ: Thịt đầy xanh, không hành không ngon (tng); Con gà cục tác lá chanh, con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi (cd); Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏ (câu đối tết). |
| hành | đgt Làm: Học thì phải hành (HCM); Ai ơi đã quyết thì hành, đã đẵn thì vác cả cành lẫn cây (cd). |
| hành | đgt Làm khổ; Làm cho đau đớn: Bị cơn đau bụng hành cả buổi sáng. |
| hành | dt. (th) Loại rau như cây cỏ, có củ vị hăng và cay cay, thường dùng làm đồ gia-vị. // Hành tây. Bẻ hành, bẻ tỏi, bắt bẻ đủ điều. |
| hành | đt. 1. Làm: Học phải hành. 2. Đi (khd): Bộ-hành, hành-trình. 3. đt. Chất vận chuyển, thay đổi luôn: Ngũ-hành: thuỷ, hoả, mộc, kim, thổ. |
| hành | đt. Làm khổ, hành-hạ: Hành con, hành cái. |
| hành | .- d. 1. Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm, hình giẹp, mang nhiều lá vảy mọng nước và xếp úp vào nhau. 2. Thứ thân ngầm mang nhiều lá vảy mọng nước, xếp úp vào nhau thành củ như ởcây hành. |
| hành | .- đg. Làm khổ, làm cho đau đớn: Bệnh hành người ốm. |
| hành | Một thứ cỏ có củ, vị hăng và cay cay, thường dùng làm đồ gia-vị: Thịt mỡ, dưa hành. Văn-liệu: Bẻ hành bẻ tỏi. Con gà cục tác lá chanh, Con hợn ủn-ỉn mua hành cho tôi. Thịt đầy sanh, không hành không ngon (T-ng). |
| hành | Bắt bẻ làm khổ: Chủ nhà hành đày-tớ. |
| hành | I. Làm II. Đi |
| Sắp đến giờ xuất hhànhrồi , cụ cũng sẵn lòng tha thứ để cháu đi. |
Đám cưới khởi hhành. |
| Tám giờ sáng người ta sang , uống chén nước ngồi nghỉ chừng đến chín giờ , được giờ xuất hhànhthì cho cháu đi. |
| Nhưng nàng rùng mình khủng khiếp nghĩ rằng đứa con trai lớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hhànhhạ nàng bằng roi vọt và rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kế tiếp nhau mà giúp mẹ như thế để đánh đập nàng như đứa con gái lớn. |
| Vì chính những lúc thầy đi vắng , nàng mới bị cô hhànhhạ. |
| Mà quyền hành trong nhà phải giao phó cho cô cả. |
* Từ tham khảo:
- thị-năng
- thị-nhận
- thị-thiềng
- thị-trục
- thia-thia ta
- thia-thia tàu