| hàng phục | đt. Hàng và phục-tùng: Gọi địch hàng-phục. |
| hàng phục | đgt (H. hàng: chịu thua; phục: chịu theo) Đầu hàng và chịu theo: Quân giặc đã hàng phục bộ đội ta. |
| hàng phục | đt. Đầu hàng, chịu phục. |
| hàng phục | .- Cg. Hàng thứ. Chịu thua, vâng theo mệnh lệnh của đối phương: Quân giặc đã hàng phục. |
| hàng phục | Chịu mệnh-lệnh: Bên địch đã phải hàng-phục. |
| Họ hàng phục mà lòng ấm ức. |
| Từ thời Tam đại thịnh trị , người Hồ , người Việt đã không nhận chính sóc , không phải là vì mạnh mà không hàng phục được , uy không chế ngự được , mà vì đất ấy không thể ở được , dân ấy không thể chăn được , không bõ làm phiền đến Trung Quốc vậy. |
| [6a] Kiều đến nơi , lấy lòng thành thật dỗ bảo , dân chúng đều hàng phục. |
| [4a] Dận đến nơi , lấy ân đức tín nghĩa hiểu dụ , dân ra hàng phục đến hơn ba vạn nhà , trong châu lại yên. |
| Đến khi nhà Tùy mất , Hòa hàng phục nhà Đường. |
| Khoảng niên hiệu Đại Lịch (766 780) đời Đường Đại Tông , nhân Giao Châu có loạn , cùng với em là Hãi hàng phục được các ấp bên cạnh , Hưng xưng là Đô Quân , Hãi xưng là Đô Bảo , đánh nhau với Chính Bình , lâu ngày không thắng được. |
* Từ tham khảo:
- sao chụp
- sao cờ
- sao Diêm Vương
- sao dời vật đổi
- sao đang
- sao đành