| hàn ôn | dt. X. Hàn-huyên. |
| hàn ôn | - rét và ấm. Chuyện hàn ôn là chuyện lúc gặp nhau kể lể tin tức thân mật |
| hàn ôn | tt (H. hàn: rét; ôn: ấm) Như Hàn huyên: Lấy ai mà kể nỗi hàn ôn (Bà huyện TQ). |
| hàn ôn | Nht. Hàn-huyên. |
| hàn ôn | .- Nh. Hàn huyên. |
| hàn ôn | ấm lạnh. Cũng nghĩa như “hàn-huyên”: Bạch sư mới kể hàn-ôn gót đầu (Ph. Tr). |
| Theo y học cổ truyền , gừng là nguyên liệu có tính ấm , vị cay , vào 3 kinh phế , tỳ , vị ; loại củ này có tác dụng tiêu đàm , giải độc , tán hhàn ôntrung. |
* Từ tham khảo:
- ngoặt ngoẹo
- ngóc
- ngóc
- ngóc ngách
- ngọc
- ngọc bất trác bất thành khí