| hàn gia | dt. C/g. Hàn-môn, nhà nghèo: Hàn-gia ở mái tây-hiên (K). |
| hàn gia | - Hèn là nghèo, gia là mọn, nhà xoàng, lạnh lẽo, nói khiêm tốn |
| hàn gia | dt (H. hàn: lạnh; gia: nhà) Nói nhà nghèo khó một cách khiêm tốn: Hàn gia ở mái tây thiên (K). |
| hàn gia | dt. Nhà nghèo: Hàn-gia ở mái Tây-hiên (Ng.Du) |
| hàn gia | .- d. Từ trong văn học cũ chỉ một cách khiêm tốn nhà mình nghèo, nhà mình cực khổ: Hàn gia ở mái tây hiên (K). |
| hàn gia | Nhà nghèo: Hàn-gia ở mái tây-hiên (K). |
| Mỹ , Nhật , Hhàn giatăng sức ép buộc Triều Tiên từ bỏ các chương trình hạt nhân , nhưng Triều Tiên không muốn vậy , do đó bất kỳ lúc nào xung đột có thể xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- cá rút xương hấp
- cá rút xương nhồi thịt
- cá rựa
- cá rưng
- cá sạo
- cá sẩy là cá lớn