| han | dt. Gỉ, ten đồng // tt. Ra ten: Han gỉ cả. |
| han | dt. Hỏi thăm, chào hỏi. |
| han | - 1 dt (thực) Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát: Bị ngứa như sờ phải lá han. - 2 đgt Như Hỏi (cũ): Thấy có ai han, chớ đãi đằng (NgTrãi); Trước xe lời lả han chào (K). - 3 tt Bị gỉ: Cái nồi này han rồi. |
| han | dt (thực) Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát: Bị ngứa như sờ phải lá han. |
| han | đgt Như Hỏi (cũ): Thấy có ai han, chớ đãi đằng (NgTrãi); Trước xe lời lả han chào (K). |
| han | tt Bị gỉ: Cái nồi này han rồi. |
| han | đt. Hỏi (itd): Trước xe lơi-lả han chào (Ng.Du) |
| han | .- d. Loài cây song tử diệp, lá có lông, mó phải sinh ra ngứa và rát. |
| han | .- đg. Hỏi (cũ): Trước xe lơi lả han chào (K). |
| han | .- t. Nói đồ kim loại bị gỉ: Cái nồi đồng này han rồi. |
| han | Hỏi: Trước xe lơi-lả han chào (K). |
| han | Nói đồ đồng bị hoen dỉ: Đồ đồng để ẩm hay han. |
| han | Tên một thứ cây, lá có lông, mó phải sinh ra ngứa. |
| " Bà căn vặn hỏi han mãi , thấy ai cũng khen Trác là người ngoan ngoãn , bà liền tìm cách đi lại chơi bời với bà Thân. |
Khải lâu ngày mới được gặp em nên tỏ vẻ vui mừng , hỏi hhanem về chuyện nhà chồng. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
| Từ lúc đứa bé ốm , chẳng bao giờ mợ hỏi han bệnh trạng ra sao. |
| Nhưng vì thầy trò mến nhau , nên Bảo lẻn nhà sang trường Loan để hỏi han Loan và học thêm. |
Chàng vuốt tóc Tạo , kéo hai tay áo cho đều rồi thì thầm nói chuyện hỏi han mấy người nhà quê giữ việc khâm liệm. |
* Từ tham khảo:
- ngắm nghía
- ngắm vuốt
- ngăn
- ngăn cách
- ngăn cản
- ngăn cấm