| hải phòng | dt. Việc phòng-thủ dọc theo bờ biển. |
| hải phòng | đgt (H. phòng: giữ gìn) Bảo vệ mặt biển chống kẻ xâm lăng: Bờ biển nước ta dài, cần quan tâm đến việc hải phòng. |
| hải phòng | đt. Tên một hải-cảng ở Bắc-bộ Việt-Nam. |
| hải phòng | dt. Việc phòng giữ dọc bờ biển. // Hải-phòng hạm. |
| hải phòng | Tên một hải-cảng ở Bắc-kỳ, đất nhượng-địa của nước Pháp. |
| Rồi đến khi luống đậu nở hoa trắng có những bướm rất xinh ở đâu bay về... Trương rút trong túi ra bức thư của cụ Phách để xem lại đích hôm nào phải đi hải phòng nhận việc. |
| Chính ra sở dĩ Trương nhận lời đi làm ở hải phòng là chỉ cốt để xa Thu. |
| Nhân có cụ Phách làm việc lâu năm cho một sở buôn ở hải phòng lại là bạn chí thiết của thân phụ chàng , nên Trương nhờ cụ Phách xin hộ việc làm. |
| Bà Bát niềm nở hỏi : Cậu Trương đi hải phòng làm việc thật đấy à ? Sao cậu không học nữa ? Đưa mắt nhìn Thu , chàng mỉm cười trước khi nói cho Thu biết là chàng không thể trả lời câu ấy theo đúng sự thực được : Thưa cụ , cháu học mãi thấy người gầy yếu quá nên phải bỏ đi làm. |
Thu nói : Đây với hải phòng chứ xa xôi gì đâu mà nói lần cuối cùng. |
Thu nói giọng mỉa mai : Có lẽ hải phòng là đất ăn chơi , anh xuống dưới ấy vui có khi quên cả... Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- công trình học nông thôn
- công trình sư
- công trình thuỷ công
- công trường
- công trường thủ công
- công tư