| hài nhi | dt. Trẻ sơ-sinh (mới đẻ). |
| hài nhi | dt (H. hài: trẻ em; nhi: con trẻ) Em bé một hai tuổi: Miệng hài nhi, nhớ bữa mớm cơm (Chp). |
| hài nhi | dt. Trẻ con mới đẻ: Miệng hài nhi chờ bữa mớm cơm (Đ.thị.Điểm) |
| hài nhi | .- Con trẻ. |
| hài nhi | Trẻ con mới đẻ: Miệng hài-nhi chờ bữa mớm cơm (Ch. ph). |
| Nó đó hài nhi còn đang há mồm đớp khí. |
"Cái giống lạc loài" , con và hài nhi của con là cái giống lạc loài. |
| hài nhi của con sẽ không lạc loài , nếu như con và anh ấy đã cưới nhau. |
| Lúc ngồi nhỏm dậy con đã nhìn qua chân , thấy cái nhau to hơn bàn tay , và cái cuống nhau dài dài nối với nó hài nhi , đứa con đầu tiên của tôi. |
| Và bây giờ trong bụng tôi đang quẫy đạp một hài nhi lai tây , cũng bắt đầu từ Ngươi chăng? Tôi có ý định chối bỏ Ngươi rồi. |
Ngọc duẩn chỉnh tà châu xuyến tử , Hương la thoát hoán tú hài nhi. |
* Từ tham khảo:
- hụt
- hụt đỏi
- hụt hơi
- huy
- huy
- huy