| hai | st. Số đếm hoặc số thứ-tự giữa một và ba, được hình-dung bằng 2 hoặc II: Một với một là hai; Thứ hai, anh Hai, bác Hai; Mặt vàng đổi lấy mặt xanh, Hai tay hai gậy lạy anh sông Bờ (CD). |
| hai | - dt. 1. Số tiếp theo số một trong dãy số tự nhiên: hai người hai con gà. 2. đphg Những người lớn tuổi hơn cả trong cùng một thế hệ ở một gia đình: anh Hai chị Hai. |
| hai | st Số đếm sau số một và trước số ba: Hai vợ chồng son, đẻ một con thành bốn (tng); Đã nguyền hai chữ đồng tâm (K); Khá trao hai lượng bạc ròng (LVT). tt 1. Sau người anh cả: Anh hai 2. Sau người vợ cả: Vợ hai 3. Sau thứ nhất: Thứ hai; Phương trình bậc hai. |
| hai | st. Một cọng với một: Sắc đành đòi một, tài đành đòi hai (Ng.Du) // Hai bên. Hai bậc. Hai đầu. Hai thứ tiếng. Hai sắc. ánh sáng hai sắc. // Thứ hai: a) bực thứ hai. b) ngày thứ hai. Hai lần. Hai vợ chồng. Bắt cá hai tay, làm một công hai việc tham lam. |
| hai | .- t. Số đếm sau số một và trước số ba: Một với một là hai. Hai mắt dồn một. Hết sức chú ý. Hai năm rõ mười. Rõ ràng quá, không cãi được nữa. Hai sương một nắng. X. Nắng. Hai tay buông xuôi. Chết. Hai thưng một đấu. Cùng một nhà với nhau, của mỗi người đều là của chung. |
| hai | Số đếm, đứng sau số một. Văn-liệu: Hai năm rõ mười. Hai sương, một nắng. Hai thóc, một gạo. Hai thưng vào một đấu. ấm-oái như hai gái lấy một chồng. Hai vợ chồng son, đẻ một con hoá bốn (T-ng). |
| Nàng phải dển hai bàn chân để tránh bớt sức nóng của sân đất nện. |
| Cái yếm trắng bé nhỏ quá , thẳng căng trên hai vú đến thì và để hở hai sườn trắng mịn. |
| Bà cẩn thận như thế là vì đã hai bữa cơm liền , bữa nào trong bát rau luộc cũng có sâu , và Khải , con giai bà , đã phải phàn nàn làm bà đến khó chịu. |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
| Vì ngồi lâu , nên hai chân tê hẳn , mấy bước đầu bà phải khập khiễng , như đứa bé mới tập đi. |
| Tội gì ngày nào cũng đi gánh cho u vai lên ấy ! Thế rồi bà bắt nàng lấy hai cái thùng sắt tây , hai cái nồi đất và cả chiếc nồi mười để hứng nước. |
* Từ tham khảo:
- bạn-rổi
- bạn-tàu
- bạn-đồ
- bạn-loạn
- bang-trợ-phạm
- bang-vực