| hạch lạc | đt. Bác-bẻ, tìm đủ cách để làm khó: Hạch-lạc dân quê. |
| hạch lạc | đgt Bẻ bắt một cách khe khắt: Quan lại hạch lạc nông dân. |
| hạch lạc | .- đg. Bẻ bắt người dưới một cách nhỏ nhenvà khe khắt. |
| hạch lạc | Bẻ bắt, đòi thế nọ thế kia: Việc làng hay hạch-lạc. |
| Vả cũng chẳng có gì khó : ngày nọ sang ngày kia , chỉ loanh quanh trong mấy món mà nàng đã thuộc lòng : thịt bò sào , đậu rán , đậu kho , rau luộc , riêu cá , canh cần , trứng rán , thịt quay , giò hoặc chả kho... Mà ở nơi ngoại ô phỏng còn gì hơn nữa ! Còn các con cô thì thấy mẹ ăn gì , cũng ăn thế , không hhạch lạclôi thôi. |
| Đừng khoảnh với bà ! Nghị Quế hạch lạc chị Dậu : Con mẹ khốn nạn ! Mày ngồi giương mắt ra đấy , không biết bảo con làm sao. |
* Từ tham khảo:
- mất cắp
- mất còn quản bao
- mất công
- mất công toi
- mất của ta, ra của người
- mất cướp