Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giang đài
đt. Khuân-vác, đài-tải
: Tiền giang-đài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
giang đài
Khiêng vác:
Tiền giang-đài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
hùng hục như trâu húc mả
-
hùng hục như trâu lăn
-
hùng khí
-
hùng mạnh
-
hùng ngư
-
hùng tài
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh nói với em như rìu chém xuống đá
Như rạ chém xuống đất
Như mật rót vào tai
Nay chừ anh đã nghe ai
Bỏ em giữa chốn
giang đài
khổ thân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giang-đài
* Từ tham khảo:
- hùng hục như trâu húc mả
- hùng hục như trâu lăn
- hùng khí
- hùng mạnh
- hùng ngư
- hùng tài