| gỡ | đt. giải, mở, tháo, làm cho hết dính, hết rối, hết thua để trở lại nguyên lành như trước: Thấm nước gỡ, gỡ tóc rối, chải gỡ, đánh nữa gỡ; Chỉ tơ rối-rắm trong cuồng, Rối thì gỡ rối em buồn việc chi; Cá cắn câu biết đâu mà gỡ, Chim vào lồng biết thuở nào ra (CD). |
| gỡ | - đgt. 1. Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau: gỡ tơ rối gỡ ảnh ra khỏi tường. 2. Làm cho thoát khỏi hoàn cảnh túng bí, rắc rối: gỡ thế bí. 3. Bù lại một phần thua thiệt: không lời lãi thì cũng gỡ hoà. |
| gỡ | đgt 1. Làm cho hết rối: Gỡ chỉ; Gỡ tóc, Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (K) 2. Trừ khỏi điều chẳng hay: Mối sầu khi gỡ cho xong còn chầy (K) 3. Tháo ra khỏi: Cá cắn câu biết đâu mà gỡ (cd); Gỡ tà áo mắc vào bụi gai 4. Thoát khỏi sự vướng víu, lúng túng: Nhẹ như bấc, nặng như chì, gỡ cho ra nữa, còn gì là duyên (K) 5. Kéo lại cái đã thua: Càng cố gỡ càng thua thêm; Thua quay, đáo gỡ (tng) 6. Bóc cái gì đã dán: Gỡ bức tranh trên tường 7. Kiếm chác (thtục): Hắn chỉ buôn nước bọt để gỡ ít tiền đó thôi. |
| gỡ | đt. Làm cho hết rối khỏi mắc, khỏi vướng: Gỡ chỉ, gỡ tóc rối. Gỡ ra rồi lại buộc vào như chơi (Ng.Du) Gỡ cuộn chỉ. Gỡ đầu. Gỡ một vụ rối-rắm. Gỡ nợ, trả nợ dần. Gỡ tội. Ngr. Đánh để kéo tiền thua lại (tiếng đánh bạc): Thau phải gỡ. |
| gỡ | .- đg. 1. Làm cho hết rối: Gỡ chỉ. 2. Trừ bỏ những sự khó khăn bực bội: Mối sầu khi gỡ cho xong còn chầy (K). 3. Làm cho thoát khỏi: Gỡ tà áo mắc ở cành gai. 4. Kéo lại cái đã thua: Gỡ hòa; Gỡ canh bạc. 5. Kiếm chác (thtục):Buôn nước bọt gỡ ít tiền. 6.(đph). Bóc cái đã dán: Gỡ tờ biểu ngữ trên tường. |
| gỡ | Làm cho hết rối, khỏi vướng, khỏi mắc; tìm cho ra mối: Gỡ chỉ, gỡ tóc, gỡ đám đánh nhau. Nghĩa rộng: (tiếng đánh bạc) đánh để kéo lại cuộc đã thua: Gỡ ván cờ, gỡ canh bạc. Văn-liệu: Đứt nối, rối gỡ (T-ng). Mối sầu khi gỡ cho xong còn chầy (K). Gỡ ra rồi lại buộc vào như chơi (K). Gỡ cho ra mối còn gì là duyên (K). |
| Cái cảnh gặp gỡ không có gì đặc biệt ấy trong lúc chàng biết mình sắp chết này hiện rõ ràng hình như Thu vừa đi ngang khu vườn nắng ngoài cửa sổ. |
| Anh Trương đấy phải không ? Hai người cũng thoáng nghĩ đến cuộc gặp gỡ lẩn lút của đôi trai gái. |
| Đi gỡ gạc , lần trước thua cay quá. |
Nàng chạy ra để được tự do nghĩ ngợi , lấy cớ là gỡ bông cỏ kim của nàng vướng vào một mô cát , Mỹ nói : Gió mạnh quá. |
Trương gỡ tay ra nói : Thôi để anh đi. |
Chẳng mấy khi gặp gỡ người cũ. |
* Từ tham khảo:
- đồng-thành
- đồng-tri-phủ
- Đồng-đăng
- Đồng-nai
- Đổng-tử
- Đổng Thiên-vương