| gông | dt. Hình-cụ bằng gỗ tròng vào cổ người có tội: Đeo gông, đóng gông, mang gông; gái có chồng như gông đeo cổ (tng.). // đt. Phạt tội mang gông: Bị gông một tháng. |
| gông | - l.d. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2.đg. Đóng gông vào cổ tội nhân. |
| gông | dt Dụng cụ thời xưa dùng để đeo vào cổ một phạm nhân: Gái có chồng như gông đeo cổ (tng); Sáu phạm nhân mang chung một chiếc gông dài (NgTuân). |
| gông | 1. dt. Hình-cụ bằng tre hay bằng gỗ đeo vào cổ tội-nhân: ở tù mọt gông. Gái có chồgn như gông đeo cổ (T.ng) // Đóng gông. đt. Đóng gông vào cổ người có tội: Gông tên trộm lại rồi giải quan. |
| gông | .- l.d. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2.đg. Đóng gông vào cổtội nhân. |
| gông | Đồ hình-cụ bằng tre hay bằng gỗ, đeo vào cổ người có tội: Gông đóng, chóng mang (T-ng). Văn-liệu: Gái có chồng như gông đeo cổ (T-ng). |
| gông | Đóng gông vào cổ người có tội: Gông cổ nó lại. |
| Nhưng nếu các quan ở trạm cửa Mù U đóng gông vào cổ tôi , thì thầy có nuôi vợ con tôi không ? Thầy quen lớn trong vương phủ , chắc biết phép quan khe khắt. |
| Không bị đóng gông vào tù là may. |
| Có một điều bất ngờ đối với ông giáo , là bọn lính phủ dùng gậy tre dài đóng gông tất cả những trai tráng bị trưng binh như thế này. |
| gông tre giống hình cái thang dài nhưng hẹp hơn , mỗi cái đóng một toán 8 người. |
| Bước đi khiến da tre xù xì làm xây xác cổ và vai của mấy người trai tráng bất hạnh , nên hai tay họ đồng loạt đưa nâng cái gông dài lên. |
| Toán mang cái gông phía sau chỉ có 7 khuyết mất người đi đầu. |
* Từ tham khảo:
- đại phúc
- đại phương
- đại phong mạch
- đại quân
- đại quy mô
- đại quyết