| gô | đt. Trói chặt: gô cổ nó lại. |
| gô | - đg. Trói chặt: Gô cổ tên gián điệp. |
| gô | dt x. Gà gô. |
| gô | đgt Trói chặt: Gô cổ tên gián điệp. |
| gô | đt. Gà gô. |
| gô | .- đg. Trói chặt: Gô cổ tên gián điệp. |
| gô | Xem "gà gô". |
| gô | Trói chặt lại: Gô cổ nó lại. |
Sau hôm viết mấy dòng ấy , sự tình cờ quả nhiên xui Trương gặp Thu hiệu gô đa. |
Xe đi ngang trước cửa hiệu gô đa. |
Xuống nhà dưới , mẹ nàng và bà Bát cũng sắp sửa ra cửa hiệu gô Đa. |
| Lúc ở hiệu gô Đa về , Thu thấy trong gương có hai có hai con mắt nhìn nàng. |
Chàng nhớ lại hôm ở gô Đa. |
Chàng viết tiếp : Sáng thứ hai đúng mười giờ trước cửa hàng Etrier gần gô đa. |
* Từ tham khảo:
- đay đổi
- đam-lạc
- đam-ngộ
- đàm-đạnh
- đàm-hoà
- đàm-tâm