| động dung | tt (H. động: không yên; dung: vẻ mặt) Đổi khác vẻ mặt, khiến không như thường: Mới về có việc chi mà động dung (K). |
| động dung | đt. Khác dáng: Mới về có việc, chi mà động dung (Ng.Du) |
| động dung | Hơi khác dáng: Mới về có việc chi mà động-dung (K). |
| Điều này khác hoàn toàn với hành dđộng dungchứa , lụy tình , ôm chân bất chấp dù có bị chà đạp bản ngã tận cùng bởi thói trăng hoa của người đàn ông. |
* Từ tham khảo:
- câu rê
- câu tôm
- câu vụt
- câu dịch
- câu giam
- câu-khư