| đồng nai | đd. Tên một con sông ở miền Đông Nam-bộ Việt-Nam nên cũng thường dùng để chỉ Nam-bộ. |
| đồng nai | 1. Tên một con sông ở Nam-kỳ. 2. Tên một xứ ở vào lưu-vực sông Đồng-nai. |
Anh xa em chưa đầy một tháng Nước mắt lai láng , hết năm tám đêm ngày Răng chừ nước ráo đồng nai Sông Gianh hết chảy , mới phai lời nguyền BK Anh xa em ra chưa đầy một tháng Nước mắt lai láng , hết năm tám đêm ngày Răng chừ nước ráo Đồng Nai Sông Gianh hết chảy , mới phai lời nguyền Anh xa em ra chưa đầy một tháng Nước mắt em lai láng hai tám đêm ngày Bao giờ nước ráo đồng Mây Sông Gianh bớt chảy , dạ này thôi thương Anh xa em chưa đầy một tháng Nước mắt lai láng , hết năm tám đêm ngày Bao giờ rừng nọ hết cây Sông Gianh hết chảy , mới phai lời nguyền Anh xa em một tháng Nước mắt em lai láng hai mươi tám đêm ngày Khi nào gió đánh tan mây Sông Lam hết nước em đây đỡ buồn. |
Bao giờ cạn lạch đồng nai Nát chùa Thiên Mụ mới phai lời nguyền. |
BK Bao giờ cạn lạch đồng nai Nát chùa Thiên Mụ mới sai lời nguyền. |
Bao giờ cạn lạch đồng nai Nát chuông Thiên Mụ mới sai lời nguyền Bao giờ cạn nước Thu Bồn Ngập chùa Non Nước , thì lời đồn em mới tin. |
| Tuy nhiên , những cơn sốt đất cứ vài ba năm lại diễn ra một lần khiến số tiền tôi dành dụm chỉ đủ để nhìn tới những nơi rất xa thành phố như đồng nai , Bình Dương , Long An. |
Những tin tức úp mở về quy hoạch , xây dựng các dự án lớn về cầu đường , sân bay ở Phan Thiết , đồng nai , Bà Rịa Vũng Tàu hay mới đây là Bình Phước , cùng với hoạt động tích cực của các "cò đất" đang thổi bùng các cơn sốt đất mới. |
* Từ tham khảo:
- nhiên-liệu lỏng
- nhiên-thiêu
- nhiễn bân
- nhiễn nhừ
- nhiệt-bịnh
- nhiệt-cảm