| đi đêm | đt. Đi chơi ban đêm, đi ngoài đường ban đêm: Đi đêm có ngày gặp ma. |
| đi đêm | đgt 1. Ra đi trong ban đêm: Trong kháng chiến, để tránh bom đạn, cán bộ phải đi đêm 2. Đổi kín con bài cho nhau trong cuộc đánh tam cúc: Đi đêm một con tốt đỏ lại nhận được một con tốt đỏ. |
| đi đêm | đg. 1. Ra khỏi nhà vào lúc đêm tối. 2. Đổi kín quân bài cho nhau trong cuộc đánh tam cúc. |
| đi đêm | Tiếng đánh tam-cúc, đổi bài ngầm cho nhau. |
| Những lần đi đêm trước , chàng không có cái cảm tưởng khó chịu ấy bao giờ. |
| Nếu cần đi đêm nay đi cũng chưa biết chừng. |
| Đêm hôm... Sư cô không ngại , tôi đi được , tôi đã quen đi đêm , đã quen lạnh rồi. |
| Chắc bị phạt khá tiền đấy nhỉ ? Hay đi đêm , thế nào chả có ngày gặp ma ông nhỉ ? Tiếp chuyện bắt thuốc phiện , bà lão kể đến chuyện gia đình nhà ông đội Nhất : Vợ chồng ông đội chẳng ngày nào là không cãi nhau. |
Anh thương em nên phải đi đêm Té xuống bờ ruộng , đất mềm không đau May đất mềm nên mới không đau Phải chi đất cứng xa nhau phen này ! Anh thương em răng nỏ muốn thương Sợ lòng bác mẹ như rương khoá rồi. |
| Con mụ nhà tôi cứ bảo đi đêm hôm lén lút thế này , nếu nhỡ ra... nhưng tôi gạt đi , bảo gia đình thầy là gia đình tử tế... Ông giáo không để cho lão lải nhải thêm , gắn giọng bảo bà giáo : Mình đưa cái ruột tượng cho tôi. |
* Từ tham khảo:
- mạo muội
- mạo nhận
- mạo tả
- mạo từ
- mạo vi cung kính
- mạo xưng