| lộ nhân | dt. Nước ngoài đường (không ăn-thua gì tới việc mình). |
| Tìm để bộc lộ nhân cách như em nói , hả? Ông chợt mỉm cười. |
| Trailer hé llộ nhânvật Trunks Như vậy , Piccolo , Krillin và Trunks sẽ là 3 trong số 9 nhân vật sẽ góp mặt trong Closed Beta của game mở đăng kí vào ngày 26.7 tới. |
| Tuy nhiên , theo luật bảo vệ đời tư được áp dụng ở Anh từ năm 2009 , người đẹp Xứ Wales này bị tòa án cấm tiết llộ nhânthân của người phụ tình cô. |
| Bầu cử Tổng thống Mỹ : Hé llộ nhântố giúp Donald Trump đánh bại bà Clinton. |
| Sau đó , Phương lập băng chuyên hối llộ nhânviên chia bài và giám sát viên ở các casino để thực hiện những cú lừa ngoạn mục. |
* Từ tham khảo:
- lục thần hoàn
- lục thần thuỷ
- lục tống
- lục trí thần thông
- lục trình
- lục tục