| đặt tiệc | đt. Bày tiệc khoản-đãi: Đặt tiệc trước sân // C/g. Đặt thửa, đặt cho người nấu khoản-đãi: Đi đặt tiệc ở cao lầu. |
| đặt tiệc | đt. Bày tiệc đãi khách. |
| đặt tiệc | 1. Bày tiệc: Đặt tiệc đãi khách. 2. Thửa tiệc: Lên hiệu đặt tiệc. |
| Biết đâu Văn lại không thác ra câu chuyện đặt tiệc mừng để lôi Minh đi hát xướng. |
| Vả chăng khi mình đi sứ , ông tổng trấn đã đặt tiệc tiễn hành , nay mình về , cũng nên vào chào cho phải phép. |
| Long hầu về nhà bèn đặt tiệc mừng , và tặng cho các thứ văn tê , đồi mồi. |
| Ông Nguyễn thấy Dư đến , lật đật ra tiếp , đặt tiệc ở Phiếm Bích đường thết đãi , gọi mười mấy người con hát ra hát múa ở trước tiệc. |
| Bèn đặt tiệc rượu mời sứ giả đến dự , các đại thần đều ngồi hầu rượu. |
| Trước đó , Thốc chưa được nổi tiếng lắm , gặp tết Nguyên tiêu , có đạo nhân là Lê Pháp Quan treo đèn đặt tiệc , mời khách văn chương đến dự làm vui. |
* Từ tham khảo:
- địa thực vật
- địa thực vật học
- địa thương
- địa tô
- địa triều
- địa từ