Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
di tề
Bởi chữ Bá-Di Thúc-Tề nói tắt. Xem Bá-di, Thúc-tề:
Di Tề chẳng khứng giúp Chu
(L-V-T).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
đe rãnh
-
đe viền
-
đe-nạt
-
đè đầu
-
đè-ne
-
đẻ con
* Tham khảo ngữ cảnh
Gió bấc căm căm ,
mưa tuyết mịt mù ,
ngươi bấy giờ là
di tề
đói xo
995
.
995
di tề
: tức Bá Di , Thúc Tề hai bề tôi trung của nhà Thương , không chịu thần phục nhà Chu , bỏ lên núi Thú Dương ở ẩn , bị chết đói ở đó.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
Di Tề
* Từ tham khảo:
- đe rãnh
- đe viền
- đe-nạt
- đè đầu
- đè-ne
- đẻ con