| chưa chi | trt. Quá vội, nào đã sao?: Chưa chi nó đã chạy ba chưn bôn cẳng. |
| chưa chi | Chưa có cái gì: Chưa chi đã lo. |
| Trước kia , nàng hứa với nàng cố sống trong sự phục tùng , coi bố mẹ chồng như bố mẹ đẻ mà chưa chi nàng đã tìm cách trêu chọc. |
| chưa chi họ đã đặt điều nói xấu Loan rồi ấy. |
| Đời lúc đó đối với nàng đẹp quá , nên chưa chi nàng đã thấy cái lo sợ ngày chóng hết. |
| Nàng dịu giọng ngọt ngào : Gớm , chưa chi em đã giận. |
Nhưng người ta có chịu để cho thầy yên ổn không ? chưa chi chú Kiên đã bị dọa sung quân. |
chưa chi đông đã rạng ra , Đến giờ hãy giận con gà chết toi. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt-mạng
- tuyệt-mục
- tuyệt nòi
- tuyệt-nghệ
- tuyệt-nghiệp
- tuyệt-quần