| chụp ảnh | đt. C/g. Chụp hình Dùng máy thâu hình-ảnh vào rồi rửa ra: Nhà chụp ảnh. |
| chụp ảnh | - đgt. Ghi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh: Đi chụp ảnh ở đền Hùng. |
| chụp ảnh | đgt Ghi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh: Đi chụp ảnh ở đền Hùng. |
| chụp ảnh | đt. Thâu ảnh váo máy rồi rọi in lên giấy. Xt. Nhiếp-ảnh. // Phòng chụp-ảnh. |
| chụp ảnh | đg. Nh. Chụp2: Chụp ảnh dán chứng minh thư. |
| chụp ảnh | Thu lấy hình ảnh vào trong kính. |
| Nhờ có cái máy chụp ảnh đắt tiền của chàng , nên Tạo đã có cách sinh nhai trong khi đi đây đó. |
Chương phì cười : Em làm như anh chụp ảnh em không bằng ! Em không lo. |
| Bấy giờ Văn và Hanh đã chải đầu xong , đi tìm chỗ để đứng chụp ảnh. |
chụp ảnh xong , Tuyết nói cảm ơn và chào bọn Khiết rồi vui vẻ kéo Văn và Hanh ra ô tô để trở về Đồ Sơn. |
| Bà phủ bảo Khiết : Đồ đĩ thoã thế mà cậu cũng chụp ảnh cho nó ! Thu bĩu môi tỏ vẻ khinh bỉ. |
| Một lần muốn có cái cười ấy trên tấm hình , nàng đã cắt giấy trắng dán vào răng , trước khi chụp ảnh. |
* Từ tham khảo:
- đồi phong
- đồi phong bại tục
- đồi sán
- đồi tệ
- đồi thị
- đồi truỵ