| cầu kỳ | tt. Lập-dị, tính ưa-chuộng cái lạ, muốn nổi bật: Tính cầu-kỳ, văn-chương cầu-kỳ. |
| cầu kỳ | tt. Không thường, không giản-dị, hay tìm tòi những cái lạ: Lối văn cầu-kỳ. Tánh cầu-kỳ. |
| cầu kỳ | Chuộng lạ, trái với cách thông thường: Tính cầu-kỳ. Văn-chương không nên làm cầu-kỳ quá. |
| Quan niệm của nàng rất bình thường không cầu kỳ , nhưng không phải ai cũng nhận thức và giác ngộ được. |
| Chàng mỉm cười vì câu nói của hoạ sĩ có vẻ cầu kỳ , bóng bẩy , hay vì một lẽ khác , vì lẽ khoái lạc ? Chàng vui vẻ hỏi hoạ sĩ : Thưa ông bức tranh này ông bán bao nhiêu tiền ? Sao không thấy đề giá như ở các bức khác ? Câu trả lời lạnh lùng khô khan như nhát búa gõ xuống bàn : Tôi không bán ! Thất vọng , Lộc hỏi gạn : Sao đã bày ở đây , ông lại không bán ? Không , không thể bán được. |
| Cha em dễ tính , ăn uống không cầu kỳ. |
| cầu kỳ thì rắn hổ đất , mèo mun chưng thuốc bắc , gọi là " long hổ hội ". |
| Nếu nấu canh mãi chán , anh có thể xào rau cần với huyết heo bóp nhỏ , hay muốn cầu kỳ hơn một chút thì xào với long heo , thịt bò. |
| Nếu không muôcầu kỳkỳ , cá rô ron nấu với rau cải , bỏ mấy nhát gừng , ăn cũng sướng khẩu cái lạ thường. |
* Từ tham khảo:
- căng da bụng, chùng da mắt
- căng kế
- căng kế bề mặt
- căng khoa
- căng liên
- căng như mặt trống