| chơi rông | đt. Thả lang-bang, không nơi nhứt-định: Chơi rông tối ngày ngoài đường có về nhà đâu. |
| chơi rông | đgt Ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì: Trai hai mươi tuổi mà vẫn chơi rông. |
| chơi rông | đt. Nht. Chơi phiếm. |
| chơi rông | Ăn không ngồi dồi, không làm gì: Chơi rông cả ngày. |
| Thậm chí , nhiều thanh niên cchơi rôngdài nhưng công ty không tận dụng được ông Dương lo lắng. |
* Từ tham khảo:
- xỉ-lãnh
- xỉ-luân
- xỉ-tẩu-mã
- xỉ-lô
- xị mặt
- xia