Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lỗ hang
dt. Lỗ và hang // Lủng nhiều lỗ, có nhiều lỗ:
Đường lầy lỗ hang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dưỡng mẫu
-
dưỡng mục
-
dưỡng nhàn
-
dưỡng nữ
-
dưỡng phụ
-
dưỡng sinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Rõ ràng tôi nghe như có thằng nào vấp té !
Nói xong , Trọng nhích họng súng tôm xông tới sát
lỗ hang
dặn :
Băng đạn tôi chỉ còn chẵn mười viên.
.
Anh vừa chợt nghe có tiếng gì sột soạt rất khẽ , như là gió thổi đùa lá vào
lỗ hang
Cô chụp đại gói bộc phá liệng trở ra khỏi
lỗ hang
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lỗ hang
* Từ tham khảo:
- dưỡng mẫu
- dưỡng mục
- dưỡng nhàn
- dưỡng nữ
- dưỡng phụ
- dưỡng sinh