| cục ngoại | tt, trgt (H. cục: cuộc; ngoại: ngoài) ở ngoài cuộc: Đó là lập trường của những người cục ngoại. |
| cục ngoại | ph. t. ở ngoài cuộc. |
| cục ngoại | Ngoài cuộc: Đứng ở cục-ngoại mà xem. |
| Cục Quản lý cạnh tranh cho biết Ccục ngoạithương thuộc Bộ Thương mại Thái Lan (DFT) vừa gửi thông báo tới Đại sứ quán VN tại Thái Lan về quyết định khởi xướng điều tra rà soát gia hạn áp dụng biện pháp tự vệ với thép hợp kim cán nóng sau khi nhận được đơn kiện từ ngành sản xuất nội địa của nước này. |
* Từ tham khảo:
- cò ruồi
- cò thìa
- cò tôm
- cò trai giữ nhau ngư ông được lợi
- cò trắng
- cò vạc kiếm ăn từng thung